Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Nam Giang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
huyện Nam Giang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
Nam Âu
huyện Nanle ở Puyang 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
huyện Nanle ở Puyang 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
khu vực Nam Cực
Nam Đại Dương
bán đảo Nam Cực (nhô ra hướng Nam Mỹ)
châu Nam Cực
Chòm sao Bát Tu
cực quang nam; cực quang phương nam
cực nam
táo tàu khô
khu vực khai thác than Nam Đồng của Trùng Khánh
nghĩa đen: giấc mơ Nam Kha; nghĩa bóng: mộng tưởng huy hoàng
huyện Nam Lâm, tiếng Tạng: Rnam gling rdzong, thuộc địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng
huyện Nam Lâm, tiếng Tạng: Rnam gling rdzong, thuộc địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng
Nhà Tề thời Nam triều (479-502)
Hàn Quốc (Nam Triều Tiên)
Nhà Trần của Nam triều (557-589)
Nhà Lương của Nam triều (502-557)
Nhà Tống của Nam triều (420-479), có kinh đô tại Nam Kinh; còn được biết là Lưu Tống 劉宋|刘宋
Nam triều (420-589)
chùa Nam Phổ Đà ở Hạ Môn 廈門|厦门[Xia4 men2]
quận Nam Minh của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu
quận Nam Minh của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu
Khởi nghĩa Nam Xương, ngày 1 tháng 8 năm 1927, khởi đầu cuộc nổi dậy quân sự của Cộng sản trong Nội chiến Trung Quốc
huyện Nam Xương ở Nam Xương 南昌, Giang Tây
Nam Xương, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Giang Tây 江西省 ở đông nam Trung Quốc
Nam Xương, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Giang Tây 江西省 ở đông nam Trung Quốc; cũng là huyện Nam Xương