Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
博物多闻
bó wù duō wén

hiểu biết rộng và có kiến thức; thông thạo và có kinh nghiệm

Cụm từ
博物
bó wù

khoa học tự nhiên

Cụm từ
博尔顿
Bó ěr dùn

Bolton (tên)

Cụm từ
博尔赫斯
Bó ěr hè sī

Jorge Luis Borges

Cụm từ
博尔德
Bó ěr dé

Boulder, Colorado

Cụm từ
博尔塔拉蒙古自治州
Bó ěr tǎ lā Měng gǔ zì zhì zhōu

châu tự trị Mông Cổ Börtala ở Tân Cương

Cụm từ
博湖县
Bó hú xiàn

huyện Bố Hồ, Baghrash nahiyisi hoặc huyện Bố Hồ trong châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
博湖
Bó hú

huyện Bố Hồ, Baghrash nahiyisi hoặc huyện Bố Hồ trong châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
博洛尼亚
Bó luò ní yà

Bologna

Cụm từ
博乐市
Bó lè shì

Thành phố cấp huyện Börtala Shehiri của thành phố Bole, châu tự trị Mông Cổ Börtala 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương

Cụm từ
博乐
Bó lè

Thành phố cấp huyện Börtala, châu tự trị dân tộc Mông Cổ Börtala 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương

Cụm từ
博格达峰
Bó gé dá Fēng

Núi Bogda (5.445 m) ở phía đông Thiên Sơn

Cụm từ
博格达山脉
Bó gé dá Shān mài

Dãy núi Bogda Shan trong dãy núi Thiên Sơn

Cụm từ
博格多汗宫
Bó gé duō Hán gōng

Cung điện của Khả hãn Bogdo ở Ulaanbaatar, Mông Cổ

Cụm từ
博格多
Bó gé duō

Bogdo, Khả hãn cuối cùng của Mông Cổ

Cụm từ
博格
Bó gé

Borg (tên); Bjorn Borg (1956-), ngôi sao quần vợt Thụy Điển

Cụm từ
博望区
Bó wàng Qū

Khu Bowang, một khu của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
博望
Bó wàng

Khu Bowang, một khu của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
博斯腾湖
Bó sī téng Hú

Hồ Bosten ở Tân Cương

Cụm từ
博斯沃思
Bó sī wò sī

Bosworth (tên); Stephen Bosworth (1939-), học giả và nhà ngoại giao Mỹ, đại diện đặc biệt về chính sách Triều Tiên từ năm 2009

Cụm từ
博斯普鲁斯
Bó sī pǔ lǔ sī

Eo biển Bosphorus

Cụm từ
博文约礼
bó wén yuē lǐ

hăng hái theo đuổi tri thức, đồng thời tuân thủ nghiêm ngặt quy tắc lễ nghi (thành ngữ)

Thành ngữ
博文
bó wén

bài viết blog; viết bài blog (ngôn ngữ mạng)

Ngôn ngữ mạng
博拉博拉岛
Bó lā Bó lā Dǎo

Bora Bora, đảo thuộc nhóm quần đảo Society ở Polynesia thuộc Pháp

Cụm từ
博爱县
Bó ài xiàn

huyện Bá Ai ở Giaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
博爱座
bó ài zuò

ghế ưu tiên (trên xe buýt, v.v.) (Đài Loan)

Cụm từ
博爱
bó ài

tình huynh đệ phổ quát (hoặc tình anh em); tình yêu thương phổ quát

Cụm từ
博德利图书馆
Bó dé lì Tú shū guǎn

Thư viện Bodleian (Oxford)

Cụm từ
博德
Bó dé

thành phố Bodø (Na Uy)

Cụm từ
博得
bó dé

giành được; đạt được

Cụm từ