Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
học vấn uyên thâm
huyện Boye ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
huyện Boye ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
uyên bác; lỗi lạc (thành ngữ)
uyên bác và sáng suốt (thành ngữ)
hiểu biết uyên thâm; uyên bác; kiến thức uyên thâm; thành thạo
viết tắt của 博訊新聞網|博讯新闻网[Bo2 xun4 Xin1 wen2 wang3], Boxun, mạng tin tức bất đồng chính kiến của người Trung Quốc có trụ sở tại Mỹ
triển lãm; hội chợ quốc tế
đọc nhiều
Beaumont
birdie (một gậy dưới chuẩn trong golf)
Botswana
Botswana
huyện Boxing ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
huyện Boxing ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
uyên bác; đọc nhiều và hiểu rộng
học rộng và nhớ dai; có kiến thức bách khoa
Uyên bác và học rộng; hiểu biết và có kinh nghiệm
rộng nhưng không sâu (thành ngữ); biết một chút về mọi thứ; nghề gì cũng biết, nhưng không tinh thông
chó Phốc Sóc (giống chó)
huyện Boluo ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
huyện Boluo ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
Boko Haram, nhóm nổi dậy Hồi giáo ở miền bắc Nigeria
Bofors, công ty vũ khí Thụy Điển liên quan đến vụ tham nhũng lớn trong những năm 1980
huyện Bobai ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
huyện Bobai ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
Hồ Constance (giữa Đức, Áo và Thụy Sĩ)
bảo tàng
bảo tàng
có kiến thức rộng về nhiều chủ đề (thành ngữ)