唔
ồ (biểu hiện đồng ý hoặc ngạc nhiên); (tiếng Quảng Đông) không
ồ (biểu hiện đồng ý hoặc ngạc nhiên); (tiếng Quảng Đông) không
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bướng bỉnh, không vâng lời, khó bảo
›㖞wāiméo (miệng); lệch; tiếng Đài Loan là [kuai1]
›喔wō(từ tượng thanh) tiếng gà trống gáy (thường lặp lại); cách phát âm ở Đài Loan: [wo4]
›味wèivị; mùi; (bóng) (hậu tố danh từ) cảm giác; chất; lượng; (Đông y) lượng từ cho thành phần trong đơn thuốc
›呜wū(từ tượng thanh) cho tiếng ngâm nga hoặc thút thít
›嗡wēng(từ tượng thanh) tiếng vo ve; tiếng ngâm nga; tiếng u u
›唯wěivâng
›问wènhỏi; thắc mắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.