唢呐
kèn suona, kèn shawm Trung Quốc (ô-boa), dùng trong lễ hội, đám rước hoặc cho mục đích quân sự; cũng viết 鎖吶|锁呐; cũng gọi là 喇叭[la3 ba5]
kèn suona, kèn shawm Trung Quốc (ô-boa), dùng trong lễ hội, đám rước hoặc cho mục đích quân sự; cũng viết 鎖吶|锁呐; cũng gọi là 喇叭[la3 ba5]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
húp mì sột soạt
›嗣响sì xiǎngnghĩa đen: tiếng vọng tiếp theo; nghĩa bóng: tiếp tục (một truyền thống)
›嗣岁sì suìnăm sau; năm tiếp theo
›嗣徽sì huīdi sản; sự tiếp nối (một truyền thống)
›嗣后sì hòutừ đó trở đi; sau; sau này; sau đó
›嗣子sì zǐngười thừa kế; con nuôi
›嗣国sì guólên ngôi vua
›嗣位sì wèikế vị; thừa kế một tước hiệu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.