四季豆
đậu que; đậu Pháp; đậu cô ve
đậu que; đậu Pháp; đậu cô ve
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đậu phụ bốn mùa
›四季如春sì jì rú chūnbốn mùa như xuân; khí hậu thuận lợi quanh năm
›四季sì jìbốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1], hạ 夏[xia4], thu 秋[qiu1] và đông 冬[dong1]
›四害sì hài"bốn loài gây hại", tức là chuột, ruồi, muỗi và chim sẻ; xem thêm 打麻雀運動|打麻雀运动[Da3 Ma2 que4 Yun4 dong4]
›四子王旗Sì zǐ wáng qícờ Siziwang hoặc Dörvön-xüüxed khoshuu ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
›四射sì shètoả ra khắp nơi
›四子王Sì zǐ wángkỳ Siziwang hay Dörvön-xüüxed khoshuu ở Ulanqab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
›四小龙Sì Xiǎo lóngBốn Con Hổ Châu Á; Các Con Hổ Đông Á; Bốn Con Rồng Nhỏ (các cường quốc kinh tế Đông Á: Đài Loan, Hàn Quốc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.