大汶口文化
Văn hóa Dawenkou (khoảng 4100-2600 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới ở khu vực Sơn Đông 山東|山东[Shan1 dong1] ngày nay
Văn hóa Dawenkou (khoảng 4100-2600 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới ở khu vực Sơn Đông 山東|山东[Shan1 dong1] ngày nay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Taku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến…
›大沽炮台Dà gū pào táiTaku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến…
›大氧吧dà yǎng bānguồn oxy (của rừng và khu bảo tồn thiên nhiên); (cliché) lá phổi của hành tinh
›大沙河Dà shā Hésông Dasha (tên của các con sông ở nhiều nơi tại Trung Quốc)
›大江健三郎Dà jiāng Jiàn sān lángOe Kenzaburo (1935-) tiểu thuyết gia người Nhật và là người đoạt giải Nobel năm 1994
›大沙锥dà shā zhuī(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ giun Swinhoe (Gallinago megala)
›大汗淋漓dà hàn lín límồ hôi đầm đìa
›大河dà hésông lớn (đặc biệt là sông Hoàng Hà)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.