赕
(tiếng man di cổ) nộp phạt để chuộc tội; sông; tiếng Đài Loan đọc là [tan4]
(tiếng man di cổ) nộp phạt để chuộc tội; sông; tiếng Đài Loan đọc là [tan4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngã; té; vấp; (giá cả, v.v.) giảm; phát âm ở Đài Loan [die2]
›踮diǎnđứng nhón chân; phiên âm Đài Loan: [dian4]
›踱duóđi dạo; đi từng bước; phát âm Đài Loan [duo4]
›赌dǔcá cược; đánh bạc
›贕dúgà chết lưu (trong trứng chưa nở); biến thể của 殰|㱩[du2]
›贷dàicho vay lấy lãi; vay; khoản vay; không nghiêm khắc; biện hộ; tha thứ; tha lỗi
›貂diāochồn zibelin hoặc chồn marten (chi Martes)
›跕diélê bước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.