Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dǎn

赕 là gì?

[dǎn] có nghĩa là (tiếng man di cổ) nộp phạt để chuộc tội; sông; tiếng Đài Loan đọc là [tan4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 赕 trong tiếng Việt

  1. (tiếng man di cổ) nộp phạt để chuộc tội
  2. sông
  3. tiếng Đài Loan đọc là [tan4]

Cách đọc và ghi nhớ 赕

được đọc là dǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tiếng man di cổ) nộp phạt để chuộc tội; sông; tiếng Đài Loan đọc là [tan4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan