Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
céng

cao ngất; dựng đứng

Từ vựng
dǎo

biến thể của 島|岛[dao3], đảo; dùng trong tên Nhật Bản với cách đọc -shima hoặc -jima

Từ vựng
dǎo

biến thể của 島|岛[dao3], đảo; dùng làm thành tố thứ hai của tên Nhật Bản với âm đọc -shima hoặc -jima

Từ vựng

gồ ghề

Từ vựng
áo

đồi nhiều đá; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
崭齐
zhǎn qí

ngăn nắp; gọn gàng

Cụm từ
崭露头角
zhǎn lù tóu jiǎo

bộc lộ tài năng xuất chúng (thành ngữ); nổi bật một cách rực rỡ

Thành ngữ
崭然
zhǎn rán

xuất sắc; kiệt xuất

Cụm từ
崭晴
zhǎn qíng

thời tiết quang đãng

Cụm từ
崭新
zhǎn xīn

mới tinh

Cụm từ
崭劲
zhǎn jìn

rất chăm chỉ; cần mẫn

Cụm từ
崭亮
zhǎn liàng

sáng rực; rực rỡ

Cụm từ
zhǎn

cao chót vót; nổi bật; rất; cực kỳ; (phương ngữ) tuyệt vời; xuất sắc

Từ vựng
chán

(văn học) dốc đứng (biến thể của 巉[chan2])

Từ vựng
zhǎn

biến thể của 嶄|崭[zhan3]

Từ vựng
chán

biến thể của 嶄|崭[chan2]

Từ vựng
zhàng

vách đá; dãy núi

Từ vựng
lǒu

đỉnh núi

Từ vựng
cēn

không đồng đều; không uniform

Từ vựng
𡶴
chǎn

đường núi quanh co

Từ vựng
liáo

(văn học) mênh mông và trống rỗng

Từ vựng

sống núi; đỉnh; chóp

Từ vựng
cuó

cao ngất (như núi)

Từ vựng
wéi

đầy đá

Từ vựng

xem 崦嵫[Yan1 zi1]

Từ vựng
嵩县
Sōng xiàn

huyện Song ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
嵩明县
Sōng míng xiàn

huyện Songming ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
嵩明
Sōng míng

huyện Songming ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
嵩山
Sōng Shān

Núi Song ở Hà Nam, ngọn trung tâm trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]

Cụm từ
sōng

cao ngất; Núi Song ở Hà Nam

Từ vựng