Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
回旋余地迴旋餘地

huí xuán yú dì

回旋余地 là gì?

回旋余地 [huí xuán yú dì] có nghĩa là dư địa để xoay xở; có chỗ linh hoạt; khoảng trống.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 回旋余地 trong tiếng Việt

  1. dư địa để xoay xở
  2. có chỗ linh hoạt
  3. khoảng trống

Cách đọc và ghi nhớ 回旋余地

回旋余地 được đọc là huí xuán yú dì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dư địa để xoay xở; có chỗ linh hoạt; khoảng trống”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan