回旋余地 là gì?
回旋余地 [huí xuán yú dì] có nghĩa là dư địa để xoay xở; có chỗ linh hoạt; khoảng trống.
Nghĩa của từ 回旋余地 trong tiếng Việt
- dư địa để xoay xở
- có chỗ linh hoạt
- khoảng trống
Cách đọc và ghi nhớ 回旋余地
回旋余地 được đọc là huí xuán yú dì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dư địa để xoay xở; có chỗ linh hoạt; khoảng trống”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .