敬悉
(kính ngữ) tin tức đáng quý; thông tin quý báu nhất (trong thư, sách gần đây của bạn, v.v.); Cảm ơn bạn vì lá thư
(kính ngữ) tin tức đáng quý; thông tin quý báu nhất (trong thư, sách gần đây của bạn, v.v.); Cảm ơn bạn vì lá thư
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kính chúc (viết ở cuối thư từ người có địa vị thấp hơn gửi người có địa vị cao hơn); người phục vụ khiêm tốn…
›敬启者jìng qǐ zhěKính gửi quý ông; bà hoặc người có liên quan
›敬启jìng qǐlời kết thúc kính trọng trong thư
›敬爱jìng àikính trọng và yêu quý; tôn kính
›敬告jìng gàokính cẩn thông báo; tuyên bố một cách tôn kính
›敬上jìng shàngtrân trọng; trân trọng kính chào (cuối thư)
›敬奉jìng fèngthờ phụng thành kính; dâng tặng; cống hiến
›敬意jìng yìtôn trọng; kính trọng; đánh giá cao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.