Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
文化水平
wén huà shuǐ píng

trình độ học vấn

Cụm từ
文化层
wén huà céng

tầng văn hóa (trong khai quật khảo cổ)

Cụm từ
文化宫
wén huà gōng

cung văn hóa

Cụm từ
文化大革命
Wén huà Dà gé mìng

Cách mạng Văn hóa (1966-1976)

Cụm từ
文化城
wén huà chéng

thành phố văn hóa

Cụm từ
文化圈
wén huà quān

vùng ảnh hưởng văn hóa

Cụm từ
文化和旅游部
Wén huà hé Lǚ yóu bù

Bộ Văn hóa và Du lịch (Trung Quốc)

Cụm từ
文化史
wén huà shǐ

lịch sử văn hóa

Cụm từ
文化传统
wén huà chuán tǒng

truyền thống văn hóa

Cụm từ
文化交流
wén huà jiāo liú

giao lưu văn hóa

Cụm từ
文化
wén huà

văn hóa; nền văn minh; thuộc về văn hóa; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]

Cụm từ
文创产业
wén chuàng chǎn yè

ngành công nghiệp sáng tạo (thiết kế, âm nhạc, xuất bản, v.v.) (viết tắt của 文化創意產業|文化创意产业[wen2 hua4 chuang4 yi4 chan3 ye4])

Viết tắt
文具店
wén jù diàn

cửa hàng văn phòng phẩm

Cụm từ
文具商
wén jù shāng

người bán văn phòng phẩm

Cụm từ
文具
wén jù

văn phòng phẩm; dụng cụ văn phòng phẩm (bút, bút chì, tẩy, gọt bút chì, v.v.)

Cụm từ
文件格式
wén jiàn gé shì

định dạng tệp

Cụm từ
文件服务器
wén jiàn fú wù qì

máy chủ tệp

Cụm từ
文件夹
wén jiàn jiā

thư mục; bìa hồ sơ (giấy)

Cụm từ
文件大小
wén jiàn dà xiǎo

kích thước tệp

Cụm từ
文件
wén jiàn

tài liệu; tệp; LT:份[fen4]

Cụm từ
文以载道
wén yǐ zài dào

lời chân thật; đạo đức diễn đạt qua ngôn từ; bài viết giải thích đạo lý

Cụm từ
文人相轻
wén rén xiāng qīng

người làm văn thường coi thường lẫn nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
文人
wén rén

người học thức; học giả; văn nhân

Cụm từ
文不对题
wén bù duì tí

không liên quan; lạc đề

Cụm từ
文不加点
wén bù jiā diǎn

viết một mạch không sai sót (thành ngữ); nhanh trí và giỏi viết văn

Thành ngữ
wén

ngôn ngữ; văn hóa; chữ viết; trang trọng; văn học; nhẹ nhàng; (cổ) lượng từ cho tiền; bộ thủ Khang Hy thứ 67

Từ vựng
Tái

tên địa danh cổ (một thị trấn thời Hán ở Thiểm Tây); biến thể của 邰[Tai2]

Danh từ riêng
毙命
bì mìng

chết thảm; bị giết

Cụm từ

chết; bắn chết; từ chối; ngã sấp; (hậu tố) đến chết

Từ vựng
敛钱
liǎn qián

quyên tiền; huy động quỹ (cho từ thiện)

Cụm từ