Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trình độ học vấn
tầng văn hóa (trong khai quật khảo cổ)
cung văn hóa
Cách mạng Văn hóa (1966-1976)
thành phố văn hóa
vùng ảnh hưởng văn hóa
Bộ Văn hóa và Du lịch (Trung Quốc)
lịch sử văn hóa
truyền thống văn hóa
giao lưu văn hóa
văn hóa; nền văn minh; thuộc về văn hóa; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]
ngành công nghiệp sáng tạo (thiết kế, âm nhạc, xuất bản, v.v.) (viết tắt của 文化創意產業|文化创意产业[wen2 hua4 chuang4 yi4 chan3 ye4])
cửa hàng văn phòng phẩm
người bán văn phòng phẩm
văn phòng phẩm; dụng cụ văn phòng phẩm (bút, bút chì, tẩy, gọt bút chì, v.v.)
định dạng tệp
máy chủ tệp
thư mục; bìa hồ sơ (giấy)
kích thước tệp
tài liệu; tệp; LT:份[fen4]
lời chân thật; đạo đức diễn đạt qua ngôn từ; bài viết giải thích đạo lý
người làm văn thường coi thường lẫn nhau (thành ngữ)
người học thức; học giả; văn nhân
không liên quan; lạc đề
viết một mạch không sai sót (thành ngữ); nhanh trí và giỏi viết văn
ngôn ngữ; văn hóa; chữ viết; trang trọng; văn học; nhẹ nhàng; (cổ) lượng từ cho tiền; bộ thủ Khang Hy thứ 67
tên địa danh cổ (một thị trấn thời Hán ở Thiểm Tây); biến thể của 邰[Tai2]
chết thảm; bị giết
chết; bắn chết; từ chối; ngã sấp; (hậu tố) đến chết
quyên tiền; huy động quỹ (cho từ thiện)