Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
斑尾榛鸡
bān wěi zhēn jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô đuôi sọc (Tetrastes sewerzowi)

Cụm từ
斑尾林鸽
bān wěi lín gē

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu rừng thông thường (Columba palumbus)

Cụm từ
斑尾塍鹬
bān wěi chéng yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ lưng vằn (Limosa lapponica)

Cụm từ
斑姬鹟
bān jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi trắng đen (Ficedula hypoleuca)

Cụm từ
斑姬啄木鸟
bān jī zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến nhỏ lốm đốm (Picumnus innominatus)

Cụm từ
斑块
bān kuài

mảng; vết; (y học) mảng bám

Cụm từ
斑嘴鹈鹕
bān zuǐ tí hú

(loài chim ở Trung Quốc) bồ nông mỏ đốm (Pelecanus philippensis)

Cụm từ
斑嘴鸭
bān zuǐ yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ đốm phía đông (Anas zonorhyncha)

Cụm từ
斑喉希鹛
bān hóu xī méi

(loài chim ở Trung Quốc) mi lửa họng vằn (Minla strigula)

Cụm từ
斑剥
bān bō

loang lổ và tróc ra từng mảng

Cụm từ
bān

đốm; mảng màu; vằn; lốm đốm; có sọc; đốm màu

Từ vựng
斐迪南
Fěi dí nán

Ferdinand (tên)

Cụm từ
斐理伯书
Fěi lǐ bó shū

Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Phi-líp

Cụm từ
斐理伯
Fěi lǐ bó

Philip

Cụm từ
斐然
fěi rán

(văn học) tài hoa xuất chúng; (văn học) (thành tích, v.v.) rực rỡ; xuất sắc

Cụm từ
斐济
Fěi jì

Fiji, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương

Cụm từ
斐波那契
Fěi bō nà qì

Leonardo Fibonacci (khoảng 1170-1250), nhà toán học người Ý

Cụm từ
fěi

phiên âm fei hoặc fi; (văn học) (hình thức ghép) giàu sự tao nhã văn chương; phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)

Từ vựng
zhāi

biến thể tiếng Nhật của 齋|斋[zhai1]

Từ vựng
bīn

biến thể của 彬[bin1]

Từ vựng

biến thể cũ của 齊|齐[qi2]

Từ vựng
xué

biến thể của 學|学[xue2]

Từ vựng
文须雀
wén xū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ râu (Panurus biarmicus)

Cụm từ
文体
wén tǐ

thể loại viết; hình thức văn học; phong cách; hoạt động văn học và thể thao giải trí

Cụm từ
文饰
wén shì

trau chuốt văn bản; tu từ; ngôn ngữ hoa mỹ; dùng lời lẽ hoa mỹ để che giấu sai sót; che đậy

Cụm từ
文风不动
wén fēng bù dòng

hoàn toàn bất động; bóng không thay đổi chút nào; cũng viết 紋風不動|纹风不动

Cụm từ
文风
wén fēng

phong cách viết; (dùng với 鼎盛[ding3 sheng4]) hoạt động văn hóa

Cụm từ
文革
Wén gé

Cách mạng Văn hóa (1966-76) (viết tắt của 文化大革命[Wen2 hua4 Da4 ge2 ming4])

Viết tắt
文面
wén miàn

xăm mặt; hình xăm trên mặt; đóng dấu (hình phạt thời cổ đại)

Cụm từ
文静
wén jìng

(tác phong hoặc tính cách của một người) nhẹ nhàng và trầm lặng

Cụm từ