Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tích trữ thành đống
đồ thủy tinh; bình gia dụng bằng thủy tinh màu
dự kiến; dự báo; mong đợi; sự dự đoán
dự đoán; dự kiến
kho thóc; nhà kho
làm khoán
xem 料件子活[liao4 jian4 zi5 huo2]
vật liệu và linh kiện; thành phần
tiên đoán chính xác như thần (thành ngữ); có khả năng nhìn xa trông rộng đáng kinh ngạc
cho rằng đúng
vật liệu; đồ đạc; ngũ cốc; thức ăn chăn nuôi; dự đoán; mong đợi; đoán
Quận Đấu Môn của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông
Quận Đấu Môn của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông
nghĩa đen một con gà và một bình rượu (thành ngữ); nghĩa bóng sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc chiêu đãi khách
nghĩa đen sao Bắc Đẩu 北斗星[Bei3 dou3 xing1] đã xoay và các vì sao đã di chuyển; thời gian thoi đưa; cũng viết 星移斗轉|星移斗转[xing1 yi2 Dou3 zhuan3]
toa xe có phễu; xe cút kít
(kính cẩn) dám mạo muội
áo choàng; áo khoác
người có năng lực hạn chế
người hẹp hòi và thiển cận
người nhỏ nhen; người tính toán chi li
một loại dụng cụ tre cổ xưa; tính hẹp hòi
nón tre hình nón
chòm sao Bắc Đẩu và sao Ngưu Lang (thiên văn)
cán của chòm sao Bắc Đẩu
hệ thống đấu củng gỗ lồng vào nhau giữa đỉnh cột và xà ngang trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc
phòng rất nhỏ; không gian chật hẹp
rất lớn
trấn Đậu Nam hoặc Thấu Nam, huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
trấn Đậu Nam hoặc Thấu Nam, huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan