Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quyền quyết định theo suy xét
cân nhắc lời nói
cân nhắc; suy xét; rót đầy ly
rót; cân nhắc
đơn vị đo khô tương đương 16 斗[dou3] hoặc 160 lít
chén ngọc nhỏ có quai
chữ in nghiêng
chữ in nghiêng; kiểu chữ nghiêng
mặt phẳng nghiêng
ngả lưng
mặt trời lặn
plagioclase (khoáng chất hình thành đá, loại feldspar)
(nét móc lõm xuống phải)
cạnh dốc; cạnh huyền (của tam giác vuông)
trục xiên (toán học)
ngả lưng
góc vát; góc xiên
lé mắt; nhìn ngang; liếc mắt nhìn
cơ chéo
dấu gạch chéo (dấu câu); dấu gạch chéo xuôi (tin học); dấu gạch xiên; đường chéo; đường xiên
đường chéo; dấu gạch chéo (ký hiệu)
vải tuýt
dệt vải chéo
mì ống penne
liếc nhìn ngang ai đó
từ khóe mắt; liếc nhìn
liếc nhìn; mắt lé hoặc mắt lác
độ dốc
thanh xiên; dấu gạch chéo (máy tính)
cơ thang (ở lưng trên và cổ)