Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thành phố Đậu Lục hoặc Thấu Lục, huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
thành phố Đậu Lục hoặc Thấu Lục, huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
(Đài Loan) (từ mới) (tiếng lóng Internet) gửi tiền cho người phát trực tiếp (để nhận phản hồi cụ thể hoặc chỉ để tài trợ) (từ mượn từ "donate")
đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười 升[sheng1] hoặc một phần mười của một 石[dan4]; đề-xa-lít; giạ; vật hình cái cốc hoặc gàu; biến thể cũ của 陡[dou3]
dùng trong 斑斕|斑斓[ban1 lan2]
biến thể cũ của 斞[yu3]
nhiều màu; sọc; đốm
chó Đốm (giống chó)
đốm; vết; bị lốm đốm
(loài chim ở Trung Quốc) diệc khoang (Egretta picata)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đốm (Muscicapa striata)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét tro (Turdus eunomus)
chim cu gáy
cá quả đốm; Channa maculata
rùa mai mềm khổng lồ Dương Tử (Rafetus swinhoei), loài cực kỳ nguy cấp
Girella punctata (loài cá)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá trắng đen (Ceryle rudis)
sặc sỡ đa dạng
loang lổ; hỗn tạp
cá ngựa vằn
vạch qua đường; lối băng qua đường
ngựa vằn; Lượng từ: 匹[pi3]
(loài chim ở Trung Quốc) chim chuyện cườm đốm (Stachyris strialata)
(loài chim ở Trung Quốc) cú mèo vằn châu Á (Glaucidium cuculoides)
(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng đầu sọc (Anser indicus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc đế sọc (Megalaima lineata)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá của Blyth (Alcedo hercules)
(loài chim ở Trung Quốc) vịt biển cánh trắng (Melanitta deglandi)
(loài chim ở Trung Quốc) chim én sọc (Cecropis striolata)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước bụng vằn (Porzana paykullii)