Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
斗六市
Dǒu liù shì

thành phố Đậu Lục hoặc Thấu Lục, huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
斗六
Dǒu liù

thành phố Đậu Lục hoặc Thấu Lục, huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
斗内
dǒu nèi

(Đài Loan) (từ mới) (tiếng lóng Internet) gửi tiền cho người phát trực tiếp (để nhận phản hồi cụ thể hoặc chỉ để tài trợ) (từ mượn từ "donate")

Ngôn ngữ mạng
dǒu

đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười 升[sheng1] hoặc một phần mười của một 石[dan4]; đề-xa-lít; giạ; vật hình cái cốc hoặc gàu; biến thể cũ của 陡[dou3]

Từ vựng
lán

dùng trong 斑斕|斑斓[ban1 lan2]

Từ vựng

biến thể cũ của 斞[yu3]

Từ vựng
bān

nhiều màu; sọc; đốm

Từ vựng
斑点狗
bān diǎn gǒu

chó Đốm (giống chó)

Cụm từ
斑点
bān diǎn

đốm; vết; bị lốm đốm

Cụm từ
斑鹭
bān lù

(loài chim ở Trung Quốc) diệc khoang (Egretta picata)

Cụm từ
斑鹟
bān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đốm (Muscicapa striata)

Cụm từ
斑鸫
bān dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét tro (Turdus eunomus)

Cụm từ
斑鸠
bān jiū

chim cu gáy

Cụm từ
斑鳢
bān lǐ

cá quả đốm; Channa maculata

Cụm từ
斑鳖
bān biē

rùa mai mềm khổng lồ Dương Tử (Rafetus swinhoei), loài cực kỳ nguy cấp

Cụm từ
斑鱾
bān jǐ

Girella punctata (loài cá)

Cụm từ
斑鱼狗
bān yú gǒu

(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá trắng đen (Ceryle rudis)

Cụm từ
斑驳陆离
bān bó lù lí

sặc sỡ đa dạng

Cụm từ
斑驳
bān bó

loang lổ; hỗn tạp

Cụm từ
斑马鱼
bān mǎ yú

cá ngựa vằn

Cụm từ
斑马线
bān mǎ xiàn

vạch qua đường; lối băng qua đường

Cụm từ
斑马
bān mǎ

ngựa vằn; Lượng từ: 匹[pi3]

Cụm từ
斑颈穗鹛
bān jǐng suì méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chuyện cườm đốm (Stachyris strialata)

Cụm từ
斑头鸺鹠
bān tóu xiū liú

(loài chim ở Trung Quốc) cú mèo vằn châu Á (Glaucidium cuculoides)

Cụm từ
斑头雁
bān tóu yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng đầu sọc (Anser indicus)

Cụm từ
斑头绿拟啄木鸟
bān tóu lǜ nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc đế sọc (Megalaima lineata)

Cụm từ
斑头大翠鸟
bān tóu dà cuì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá của Blyth (Alcedo hercules)

Cụm từ
斑脸海番鸭
bān liǎn hǎi fān yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt biển cánh trắng (Melanitta deglandi)

Cụm từ
斑腰燕
bān yāo yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim én sọc (Cecropis striolata)

Cụm từ
斑胁田鸡
bān xié tián jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước bụng vằn (Porzana paykullii)

Cụm từ