达斡尔
Dân tộc Daur của Nội Mông và Hắc Long Giang
Dân tộc Daur của Nội Mông và Hắc Long Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngôn ngữ Daur (của dân tộc Daur ở Nội Mông và Hắc Long Giang)
›达拉特旗Dá lā tè qíKỳ Dalat ở Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
›达拉特Dá lā tèKỳ Dalat ở Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
›达文西Dá wén xīLeonardo da Vinci (1452-1519), họa sĩ Phục Hưng Ý (Đài Loan)
›达摩Dá móDharma, giáo lý của Phật; Bồ Đề Đạt Ma
›达日Dá rìhuyện Darlag hoặc Dari (tiếng Tạng: dar lag rdzong) ở châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
›达日县Dá rì xiànhuyện Darlag hoặc Dari (tiếng Tạng: dar lag rdzong) ở châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
›达朗贝尔Dá lǎng bèi ěrD'Alembert (1717-1783), nhà toán học người Pháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.