Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể của 枝椏|枝桠[zhi1 ya1]
viết tắt của 樹枝狀晶|树枝状晶[shu4 zhi1 zhuang4 jing1]
nhánh; cành (của cây)
cành; nhánh
thị trấn Chi Thành ở huyện Nghi Đô 宜都[Yi2 du1], Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
thị trấn Chi Thành ở huyện Nghi Đô 宜都[Yi2 du1], Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
biến thể của 枝椏|枝桠[zhi1 ya1]
cành; lượng từ cho que, gậy, bút, v.v
bánh tart
mứt
rượu trái cây
nông dân trồng trái cây
ruồi giấm
rau quả
nếu
pectin
ăn no
mứt hoa quả
thịt quả
fructose
(tiếng lóng) fan của sản phẩm Apple
bông (ngô hoặc cao lương, v.v.); chùm (nho); cụm quả
thật; sao y như dự đoán; quả nhiên; nếu thật sự...; nếu thật là
vỏ (trái cây)
thực sự; quả nhiên; đúng như dự đoán; nếu thực sự
bánh tart trái cây
châu tự trị Tạng Golok (Tiếng Tạng: Mgo-log Bod-rigs rang-skyong-khul) ở phía nam Thanh Hải
châu tự trị Tạng Golok (Tiếng Tạng: Mgo-log Bod-rigs rang-skyong-khul) ở phía nam Thanh Hải
châu tự trị Tạng Golok ở phía nam Thanh Hải
quyết đoán; kiên định