Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
động cơ diesel
nhiên liệu diesel
Tchaikovsky (1840-1893), nhà soạn nhạc Nga
củi; gầy (thịt); ốm (người)
(điểu học) chim chích lá (chim chi Phylloscopus)
phong cách thư pháp của Liu Gongquan
Lưu Thanh (1916-1978), nhà văn
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô liễu (Lagopus lagopus)
kỹ viện
xem 柳眉[liu3 mei2]
dao mổ (dao phẫu thuật)
nghĩa đen: liễu xanh và hoa đỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: muôn màu sắc mùa xuân
lông mày dài, đẹp
đàn liuqin, phiên bản nhỏ hơn của đàn tỳ bà 琵琶, có lỗ trên hộp cộng hưởng và âm vực tương tự violin
Liouying, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan
nghĩa đen: hương liễu và sương hoa (thành ngữ); cảnh đầy sức sống mùa xuân
huyện Liuhe ở Tonghua 通化, Cát Lâm
huyện Liuhe ở Tonghua 通化, Cát Lâm
huyện Liujiang ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
huyện Liujiang ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
Liu Yong (987-1053), nhà thơ thời Tống
câu chuyện về Liu Yi, tiểu thuyết kỳ ảo thời Đường của Li Chaowei 李朝威, được yêu thích bởi các nhà viết kịch các triều đại sau
nước ép cam; LT: 瓶[ping2],杯[bei1],罐[guan4],盒[he2]; xem thêm 橙汁[cheng2 zhi1]
quả cam
cây liễu
Rào liễu ở Liêu Ninh, hàng rào thế kỷ 17
xem 柳條湖事件|柳条湖事件[Liu3 tiao2 Hu2 Shi4 jian4]
Sự kiện đường sắt Phụng Thiên hoặc Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 được Nhật Bản sử dụng như cái cớ để thôn tính Mãn Châu; còn được gọi là sự kiện 9-18 九一八事變|九一八事变[Jiu3 Yi1 ba1…
cây liễu; cành liễu; liễu gai (vật liệu để đan rổ rá)
huyện Liễu Lâm ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西