Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tai nâu (Emberiza fucata)
(loài chim ở Trung Quốc) yuhina Đông Dương (Yuhina torqueola)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh tai nâu (Hypsipetes amaurotis)
(loài chim ở Trung Quốc) vịt trời nhỏ (Dendrocygna javanica)
(loài chim ở Trung Quốc) sê sẻ Jankowski (Emberiza jankowskii)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu nâu vằn (Cacomantis sonneratii)
hạt dẻ
(loài chim ở Trung Quốc) chim chân sẻ má đen (Pteruthius melanotis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim trảu đuôi xanh (Merops philippinus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến hung (Celeus brachyurus)
hạt dẻ
chạm khắc; cắt
cây sồi núi liễu Trung Quốc (Quercus variabilis)
bần
chứng huyết khối
thuốc đặt
nút chai; nút; chốt (súng); chốt (lựu đạn)
thanh ngang
(cổ) một loại cây có gỗ dùng để làm thẻ nghi lễ 笏[hu4]
biến thể Nhật Bản của 榮|荣[rong2]
biến thể cổ của 櫪|枥, cây sồi; một loại cây trong sách cổ; chuồng ngựa
biến thể cũ của 柳[liu3]
hồng sấy khô
ớt chuông, còn gọi là ớt ngọt
nghĩa đen: người ta chọn quả hồng mềm để bóp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ yếu (tức là 軟柿子|软柿子[ruan3 shi4 zi5]) thì bị bắt nạt; kẻ bắt nạt chọn mục tiêu mềm yếu
quả hồng; LT:個|个[ge4]
quả hồng
biến thể tiếng Nhật của 查
biến thể của 枴|拐[guai3]
biến thể cũ của 柿[shi4]