Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Liễu Lâm ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
cây liễu
cây tuyết tùng Nhật Bản (Cryptomeria japonica)
ngh. cây liễu tạo bóng râm, hoa mang đến ánh sáng (thành ngữ); lúc khó khăn nhất, le lói tia hy vọng; ánh sáng cuối đường hầm
thành phố cấp địa khu Liuzhou ở Quảng Tây
thành phố cấp địa khu Liuzhou ở Quảng Tây
Lưu Tông Nguyên (773-819), nhà văn và nhà thơ đời Đường, người ủng hộ phong trào văn cổ 古文運動|古文运动 và phục cổ 復古|复古
hí kịch Sơn Đông
huyện Liucheng ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
huyện Liucheng ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
trấn Liuyuan ở huyện Guazhou 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4], Jiuquan 酒泉, Gansu
trấn Liuyuan ở huyện Guazhou 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] thuộc Tửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
hoang vắng
quận Liunan của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây
quận Liunan của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây
quận Liubei của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây
quận Liubei của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây
Liu Gongquan (778-865), nhà thư pháp thời Đường
albuterol (còn gọi là proventil, salbutamol, ventolin), thuốc hen suyễn
quả cam (Đài Loan)
cây liễu
chuôi vũ khí bằng nan tre
hình trụ; hình lăng trụ (toán học)
(kiến trúc) đầu cột; đấu cột; (thực vật) nhuỵ
thân cột (kiến trúc)
trụ cột
biểu đồ cột
cột trụ
cột; LT:根[gen1]
pít tông