Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
gàng

cán khiêng quan tài (xưa); cột dày; thanh; cây gậy; đường kẻ đậm; đánh dấu bằng đường kẻ đậm; mài (dao, cạo râu, v.v.); cãi cọ với; tiêu chuẩn; chuẩn mực; gạch nối; dấu gạch ngang

Từ vựng
dāi

(tiếng lóng Internet) biến thể nhấn mạnh của 呆[dai1]

Ngôn ngữ mạng
méi

biến thể cũ của 梅[mei2]

Từ vựng
槐荫区
Huái yìn qū

quận Hoài Âm của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
槐荫
Huái yìn

quận Hoài Âm của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
槐树
huái shù

cây hoè (Sophora japonica)

Cụm từ
huái

cây hoè (Sophora japonica)

Từ vựng
chá

bè làm bằng tre hoặc gỗ; chặt cây; đốn hạ

Từ vựng
枪闩
qiāng shuān

khóa nòng (ví dụ: của súng trường)

Cụm từ
枪衣
qiāng yī

bao súng

Cụm từ
枪术
qiāng shù

thuật thương (giáo)

Cụm từ
枪膛
qiāng táng

lòng súng

Cụm từ
枪声
qiāng shēng

tiếng nổ; âm thanh bắn; tiếng súng

Cụm từ
枪管
qiāng guǎn

nòng súng

Cụm từ
枪筒
qiāng tǒng

ống súng

Cụm từ
枪炮
qiāng pào

súng ống

Cụm từ
枪眼
qiāng yǎn

lỗ châu mai để bắn; lỗ châu mai

Cụm từ
枪版
qiāng bǎn

đĩa DVD lậu nghiệp dư, ví dụ như quay lén phim đang chiếu

Cụm từ
枪乌贼
qiāng wū zéi

mực ống

Cụm từ
枪法
qiāng fǎ

kỹ năng bắn súng

Cụm từ
枪决
qiāng jué

xử bắn; giống như 槍斃|枪毙

Cụm từ
枪杀
qiāng shā

bắn chết

Cụm từ
枪机
qiāng jī

khóa nòng súng

Cụm từ
枪榴弹
qiāng liú dàn

lựu đạn súng trường

Cụm từ
枪械
qiāng xiè

súng đạn

Cụm từ
枪杆子
qiāng gǎn zi

nòng súng

Cụm từ
枪杆儿
qiāng gǎn r

nòng súng

Cụm từ
枪杆
qiāng gǎn

nòng súng

Cụm từ
枪栓
qiāng shuān

khóa nòng súng

Cụm từ
枪枝
qiāng zhī

một khẩu súng; súng nói chung; giống như 槍支|枪支

Cụm từ