Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
rừng giáo, mưa tên
thi hộ ai đó
xử bắn; bắn chết; nghĩa bóng: loại bỏ; thoát khỏi
một khẩu súng; súng nói chung
một vụ nổ súng
bắn bằng súng; vụ nổ súng
báng súng
báng súng; đế súng
bắn trúng con chim thò đầu ra (thành ngữ); không tuân thủ sẽ bị trừng phạt
kẻ cầm súng; xạ thủ; người thi hộ người khác; người làm một tác phẩm để người khác mạo nhận là của mình
trận đấu súng; cuộc đấu súng
viên đạn
bắn
viên đạn
họng súng
kẻ cướp có súng; tội phạm có vũ trang; tay súng
lưỡi lê
vết thương do đạn bắn
súng; hỏa khí; súng trường; giáo; vật có hình dạng hoặc chức năng giống súng; LT:支[zhi1],把[ba3],桿|杆[gan3],條|条[tiao2],枝[zhi1]; thay người khác trong kỳ thi; đánh; lượng từ cho…
croquet
vồ; chày; dụng cụ đóng hoặc nện
gài bẫy; buộc tội sai
chuyển động kiến tạo; chuyển động vỏ trái đất
cấu trúc; thành phần; kiến tạo (địa chất); LT:個|个[ge4]
nhận thức cấu trúc từ
hình thái học (ngôn ngữ học)
từ ghép
xây dựng; thi công; kiến thiết
kết cấu
cấu thành; hình thành; soạn; thành lập; cấu hình (tin học)