Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
loại cây sồi; chuồng ngựa
đầu cột; cây khói
cây sồi Quercus glanca
cửa sổ trưng bày
tủ chén; tủ có thể dùng làm bàn; tủ buffet
tủ quần áo; tủ đựng; tủ đồ
tủ quần áo; tủ đựng; tủ đồ
biến thể của 箸[zhu4]
một loại bưởi (xưa)
cây sồi
cây sồi; Quercus serrata
Citrus medica
tủ; hộp; quan tài
hộp đựng vũ khí
nghĩa đen: chải tóc trong gió và gội trong mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc ngoài trời bất kể thời tiết
sứa lược (Ctenophora)
xếp sát nhau (như răng lược)
sò điệp của Farrer (Chlamys farreri), còn gọi là sò điệp Trung Quốc
cái lược; chải; loại bỏ; loại trừ; tiếng Đài Loan đọc là [jie2]
cây cọ
chèo đò (một mái chèo đơn chèo từ bên này sang bên kia ở đuôi thuyền) (từ tự do)
cái bừa
biến thể của 凳[deng4]
Sao Bắc Cực; sao Bắc Đẩu; giống 北斗[Bei3 dou3]
xem 櫆師|櫆师[kui2 shi1] Sao Bắc Cực
biến thể của 櫃檯|柜台[gui4 tai2]
quầy bán hàng; quầy lễ tân; quầy bar; (trong thị trường, thuốc men, v.v.) OTC (mua bán không cần đơn)
tủ đựng; tủ chạn
máy ATM
biến thể của 櫃檯|柜台[gui4 tai2]