Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xốp (styrofoam)
bọt; bọt (xà phòng); bong bóng (kinh tế)
ngâm nước; ngâm trong nước
ớt muối
cây họ Chi Ngô đồng (Paulownia)
bột nở
(nghĩa đen) bọt và bóng; (nghĩa bóng) ảo tưởng; ảo ảnh
bóng đèn
tán tỉnh con gái; chơi bời với con gái; theo đuổi con gái
dành thời gian ở quán bar (rượu, Internet,...); đi clubbing
bong bóng; bọt; phồng rộp; ngâm; pha; trì hoãn; la cà; tán tỉnh (một cô gái); quan hệ với (bạn tình); lượng từ cho lần thực hiện một hành động; lượng từ cho số lần pha chế
tiếng nước chảy
biến thể của 溯源[su4 yuan2]
biến thể của 溯[su4]
một con sông ở tỉnh Hà Bắc
hòa âm; một âm hài
axit pantothenic; vitamin B5; trào ngược (axit dạ dày)
xuất hiện; nổi lên; lộ ra
(giáo dục ngôn ngữ) đọc nhanh, nhằm nắm bắt ý chính; đọc mở rộng
thảo luận một cách tổng quát; trình bày chung; thảo luận chung chung
đi thuyền
thuyết thần luận phiếm nhiên, lý thuyết thần học cho rằng Chúa đã tạo ra vũ trụ và trở thành một với nó
Toàn châu Mỹ; Liên châu Mỹ
đỏ mặt; đỏ lên; ửng đỏ
gọi một cách rộng rãi; thuật ngữ chung
thuyết phiếm thần, lý thuyết thần học đồng nhất Thượng Đế với Vũ Trụ
bị nhuốm trắng; phai; tẩy trắng; trở nên tái nhợt
khu vực Châu thổ Sông Châu Giang (vùng kinh tế bao gồm 5 tỉnh quanh Quảng Châu và Hồng Kông)
khu vực Châu thổ Sông Châu Giang; chín tỉnh miền Nam Trung Quốc xung quanh Quảng Châu và châu thổ Sông Châu Giang; miền Nam Trung Quốc
nghĩa đen: lũ lụt (thành ngữ); nghĩa bóng: tràn lan; ở mức độ dịch bệnh