Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trượt; lướt
bột talc
vòng trượt; vòng góp (kỹ thuật điện)
mượt; mịn; trơn; bóng
mượt; trơn; dính
trượt cát
cầu trượt nước
trượt nước; lướt ván nước
máy chạy bộ elip
ván trượt (cho trẻ em); cầu trượt
xe trượt scooter; xe scooter
ván trượt
trượt patin (có bánh xe); (trượt) patin; trượt patin inline
là điều nực cười nhất trên thế giới (thành ngữ)
khối trượt; thuật trượt (thành phần giao diện máy tính)
lở đá; lở đất; lở bùn; bóng: suy sụp; suy thoái; giảm sút
trượt; chuyển động trượt
trượt ra ngoài
trượt băng
trượt ngã (mất thăng bằng)
trượt; lướt; trơn; mượt mà; gian xảo; không đáng tin cậy
tên một con sông ở Hà Bắc
Huyện Hình Dương ở Hà Nam
Thành phố cấp huyện Hình Dương, Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng1 zhou1], Hà Nam
thành phố và huyện Xingyang ở Hà Nam
huyện Yingjing ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
huyện Yingjing ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
tên địa danh
(dùng trong địa danh)
rửa sạch; loại bỏ; trừ khử