Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
pháo
người đặt mìn
phá nổ; phá hủy (bằng chất nổ); thuốc nổ; vụ nổ
sức mạnh bùng nổ; bùng nổ
bùng nổ; phun trào; phát nổ; bật ra
nổi mụn
làm bắp rang; bắp rang
kích nổ; bốc cháy
(tiếng lóng Internet) đăng ảnh của mình lên mạng
tóc afro
chất nổ
bùng nổ; nghĩa bóng: gây sốc
sức nổ; sức mạnh của vụ nổ
vụ nổ; nổ; tung lên; phát nổ
xào nhanh trên lửa lớn; tạo chiến dịch truyền thông rầm rộ; thao túng thị trường chứng khoán qua mua bán quy mô lớn
đầy kín (rạp hát, sân vận động, phòng gym, v.v.)
(bán lẻ) mặt hàng hot
đông nghịt
tung tin giật gân
biến thể của 暴擊|暴击[bao4 ji1]
bom; vụ nổ
tấn công spam
bùng nổ; xuất hiện bất ngờ; đưa tin (truyền thông)
biến thể er hoá của 爆冷門|爆冷门[bao4 leng3 men2]
bất ngờ (đặc biệt trong thể thao); diễn biến không ngờ; tạo ra cú sốc; một đột phá
bất ngờ (đặc biệt trong thể thao); diễn biến không ngờ; tạo ra cú sốc; một đột phá
phơi sáng trong nhiếp ảnh; phơi bày trước công chúng
(thông tục) pháo
ngực lớn (tiếng lóng)
nổ hoặc bùng nổ; xào nhanh hoặc chần nhanh