Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chạm khắc ngà
chứng cứng hàm
khớp hàm
men răng
nha sĩ
tiêu Jamaica; allspice (Pimenta dioica)
Jamaica
người môi giới (thời xưa); nhà môi giới
mảng bám vi khuẩn răng
kem đánh răng; LT:管[guan3]
kẽ răng
kẽ răng
tăm chỉ nha khoa
chỉ nha khoa; LT:條|条[tiao2]
bột đánh răng
tăm xỉa răng
mắc cài chỉnh nha
nha sĩ
nha khoa
bữa ăn ngon; món ăn thịnh soạn
dai sạn (thực phẩm); nghĩa bóng: lời nói khó nghe
(xe đạp) bộ đùi đĩa
trắng kem; màu ngà
đau răng
bệnh răng; bệnh nha khoa
mảng bám răng
cầu răng
gốc răng
ngà răng; mô ngà
cờ của hoàng đế hoặc tướng quân dựng trên cột có đầu ngà ở trại hoặc tổng hành dinh (thời cổ đại)