Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ách gỗ cho bò kéo
con bò; gia súc
Ngưu Lang Chức Nữ (nhân vật trong câu chuyện dân gian); đôi tình nhân bị chia cách; Sao Ngưu Lang và Sao Chức Nữ (sao Altair và Vega)
cậu bé chăn bò; (tiếng lóng) trai mại dâm
biến thể của 牛屄[niu2 bi1]
Đá Niu'e, khu vực tranh chấp ở Biển Đông, được Trung Quốc, Việt Nam và Philippines tuyên bố chủ quyền, còn gọi là đá Whitsun hoặc đá Julian Felipe
cái ách
(từ mượn) kẹo nougat
bánh sừng bò
ớt Cayenne; ớt đỏ; ớt chili
nghĩa đen: treo sách lên sừng bò (thành ngữ); nghĩa bóng: chăm chỉ học hành
bánh sừng bò
sừng bò
vợ chồng sống trong cảnh nghèo khổ (thành ngữ)
ếch bò
ruồi trâu (Tabanus bovinus)
ngưu bàng
lưỡi bò
kinh giới ô (Origanum vulgare); ngải thơm
cây hyssop (Hyssopus officinalis)
cây ngưu tất (rễ dùng trong y học Trung Hoa)
thịt ức (đặc biệt kiểu Quảng Đông); thịt bụng bò; thịt xốp từ phần dưới bụng và gần xương sườn của bò; dịch sai thành thăn bò
cứng đầu; bướng bỉnh
bánh ngưu lưỡi, món bánh hình bầu dục của Quảng Đông làm từ bột chiên, giống lưỡi bò
(khẩu ngữ) cứng đầu; bướng bỉnh
thịt thăn lưng (phần thịt bò)
(loài chim ở Trung Quốc) cò nhạn phương đông (Bubulcus coromandus)
nấm mỡ (Boletus edulis)
dạ dày bò
mì bò