Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
luò

bò đốm; rõ ràng; kiệt xuất

Từ vựng
犒赏
kào shǎng

phần thưởng; thưởng

Cụm từ
犒劳
kào láo

thưởng bằng đồ ăn thức uống; khao đãi (ai đó); tặng phẩm lương thực cho bộ đội; tiếng Đài Loan đọc là [kao4 lao4]

Cụm từ
kào

thưởng hoặc an ủi bằng quà tặng là thức ăn, đồ uống, v.v

Từ vựng
犏牛
piān niú

con lai giữa bò đực và bò yak cái

Cụm từ
piān

dùng trong 犏牛[pian1 niu2]

Từ vựng
犎牛
fēng niú

bò rừng

Cụm từ
fēng

bò u; bò indicus; bò u Brahman

Từ vựng
犍陀罗
Jiān tuó luó

vương quốc Gandhara ở tây bắc Ấn Độ, khoảng 600 TCN-11 SCN, trên sông Kabul trong thung lũng Peshawar

Cụm từ
犍牛
jiān niú

bò thiến

Cụm từ
犍为县
Qián wèi xiàn

huyện Khiêm Vi ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
犍为
Qián wèi

huyện Khiêm Vi ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
jiān

bò thiến; bò đực bị thiến; thiến gia súc

Từ vựng

đơn vị sức kéo của động vật (đủ để kéo cày, bừa, v.v.)

Từ vựng
rún

con bò

Từ vựng
Bēn

họ [Ben1]

Từ vựng
bèn

biến thể của 奔[ben4]

Từ vựng

động vật đực

Từ vựng
犄角旮旯
jī jiǎo gā lá

góc; xó xỉnh

Cụm từ
犄角
jī jiǎo

sừng

Cụm từ

sừng trâu; cánh quân

Từ vựng
犂靬
Lí jiān

biến thể của 犁靬[Li2 jian1]

Cụm từ

xem 犂靬[Li2 jian1]; biến thể của 犁[li2]

Từ vựng
犁骨
lí gǔ

xương lá mía (trong mũi, chia hai lỗ mũi)

Cụm từ
犁头
lí tóu

lưỡi cày; lưỡi chìa; (phương ngữ) cái cày

Cụm từ
犁靬
Lí jiān

tên thời nhà Hán cho các nước ở vùng viễn Tây; có thể chỉ các quốc gia Con đường Tơ lụa hoặc Alexandria hoặc đế chế La Mã

Cụm từ
犁铧
lí huá

lưỡi cày

Cụm từ
犁沟
lí gōu

rãnh cày

Cụm từ
犁地
lí dì

cày ruộng

Cụm từ

cái cày

Từ vựng