Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bò đốm; rõ ràng; kiệt xuất
phần thưởng; thưởng
thưởng bằng đồ ăn thức uống; khao đãi (ai đó); tặng phẩm lương thực cho bộ đội; tiếng Đài Loan đọc là [kao4 lao4]
thưởng hoặc an ủi bằng quà tặng là thức ăn, đồ uống, v.v
con lai giữa bò đực và bò yak cái
dùng trong 犏牛[pian1 niu2]
bò rừng
bò u; bò indicus; bò u Brahman
vương quốc Gandhara ở tây bắc Ấn Độ, khoảng 600 TCN-11 SCN, trên sông Kabul trong thung lũng Peshawar
bò thiến
huyện Khiêm Vi ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
huyện Khiêm Vi ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
bò thiến; bò đực bị thiến; thiến gia súc
đơn vị sức kéo của động vật (đủ để kéo cày, bừa, v.v.)
con bò
họ [Ben1]
biến thể của 奔[ben4]
động vật đực
góc; xó xỉnh
sừng
sừng trâu; cánh quân
biến thể của 犁靬[Li2 jian1]
xem 犂靬[Li2 jian1]; biến thể của 犁[li2]
xương lá mía (trong mũi, chia hai lỗ mũi)
lưỡi cày; lưỡi chìa; (phương ngữ) cái cày
tên thời nhà Hán cho các nước ở vùng viễn Tây; có thể chỉ các quốc gia Con đường Tơ lụa hoặc Alexandria hoặc đế chế La Mã
lưỡi cày
rãnh cày
cày ruộng
cái cày