下面
bên dưới; dưới; tiếp theo; sau đây; cũng đọc là [xia4 mian5]
bên dưới; dưới; tiếp theo; sau đây; cũng đọc là [xia4 mian5]
下面 thường mang nghĩa “bên dưới”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 下面, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trang tiếp theo
›下颌xià héhàm dưới; xương hàm dưới
›下颌下腺xià hé xià xiàntuyến dưới hàm; tuyến nước bọt dưới hàm
›下颌骨xià hé gǔxương hàm dưới; xương quai hàm
›下颏xià kēcằm; phiên âm Đài Loan [xia4 hai2]
›下颔xià hànhàm dưới; xương quai hàm
›下颔骨xià hàn gǔxương hàm dưới; xương quai hàm
›下限xià xiàngiới hạn dưới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.