下降
giảm; sụt; rơi; xuống; giảm bớt
giảm; sụt; rơi; xuống; giảm bớt
下降 thường mang nghĩa “giảm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 下降, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lún xuống; lún sụt
›下雪xià xuětuyết rơi
›下关市Xià guān ShìThành phố Shimonoseki, tỉnh Yamaguchi, Nhật Bản
›下限xià xiàngiới hạn dưới
›下关区Xià guān qūquận Xiaguan của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
›下院xià yuànhạ viện (của quốc hội)
›下关Xià guānquận Xiaguan của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
›下阴xià yīnbộ phận sinh dục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.