并非
thật sự không phải
thật sự không phải
并非 thường mang nghĩa “thật sự không phải”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 并非, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chạy song song mà không cản trở; không loại trừ lẫn nhau; hai quá trình có thể thực hiện mà không xung đột
›并重bìng zhòngcoi trọng như nhau; chú ý như nhau
›并驾齐驱bìng jià qí qūchạy ngang nhau; giữ tốc độ ngang nhau; sánh vai nhau; ngang hàng với nhau
›并进bìng jìncùng tiến triển
›并行计算bìng xíng jì suàntính toán song song; (Đài Loan) điện toán đồng thời
›并行程序bìng xíng chéng xùchương trình song song
›并行口bìng xíng kǒucổng song song (máy tính)
›并行bìng xíngtiến hành song song; cùng nhau (của hai quá trình, phát triển, suy nghĩ, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.