丨
nét sổ (trong chữ Hán), gọi là 豎筆|竖笔[shu4 bi3]
nét sổ (trong chữ Hán), gọi là 豎筆|竖笔[shu4 bi3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đá; phiên âm "dol" dùng trong tên (chữ Hán Hàn Quốc)
›丗shìbiến thể cổ của 世[shi4]
›世shìcuộc đời; tuổi; thế hệ; kỷ nguyên; thế giới; cuộc sống; thời đại; hậu duệ; quý tộc
›乘shèng(cổ) xe chiến bốn ngựa; (cổ) bốn; thuật ngữ chung cho sách lịch sử
›乨shǐbiến thể cổ của 始[shi3]
›亊shìbiến thể của 事[shi4]
›事shìsự việc; điều; mục; công việc; vấn đề; LT: 件[jiàn], 樁|桩[zhuāng], 回[huí]
›上shàng(hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước; đầu tiên (của nhiều phần); leo; lên; đi lên; tham dự (lớp hoặc…
›