信封
phong bì; Lượng từ:個|个[ge4]
phong bì; Lượng từ:個|个[ge4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
niềm tin; tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó); LT:個|个[ge4]
›信实xìn shíđáng tin cậy; dễ tin; tin điều gì đó là thật
›信州Xìn zhōuquận Xinzhou của Thượng Nhiêu, thành phố cấp địa khu 上饒市|上饶市, Giang Tây
›信宿xìn sù(cổ) ở trọ hai đêm
›信州区Xìn zhōu qūquận Xinzhou của Thượng Nhiêu, thành phố cấp địa khu 上饒市|上饶市, Giang Tây
›信宜市Xìn yí shìXinyi, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông
›信差xìn chāingười truyền tin
›信宜Xìn yíXinyi, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.