信息
thông tin; tin tức; tin nhắn
thông tin; tin tức; tin nhắn
信息 thường mang nghĩa “thông tin”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 信息 cùng cụm 信息化 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tin học hóa (thời đại thông tin, tương tự công nghiệp hóa)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.công nghệ thông tin; IT
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hệ thống thông tin
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tin học hóa (thời đại thông tin, tương tự công nghiệp hóa)
›信息图xìn xī túđồ họa thông tin
›信息图形xìn xī tú xíngđồ họa thông tin
›信息学xìn xī xuékhoa học thông tin
›信息技术xìn xī jì shùcông nghệ thông tin; IT
›信息时代xìn xī shí dàithời đại thông tin
›信息管理xìn xī guǎn lǐquản lý thông tin
›信息系统xìn xī xì tǒnghệ thống thông tin
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.