信守 là gì?
信守 [xìn shǒu] có nghĩa là tuân thủ; giữ (lời hứa, v.v.).
Nghĩa của từ 信守 trong tiếng Việt
- tuân thủ
- giữ (lời hứa, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 信守
信守 được đọc là xìn shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tuân thủ; giữ (lời hứa, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .