信宿
(cổ) ở trọ hai đêm
(cổ) ở trọ hai đêm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Xinyi, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông
›信实xìn shíđáng tin cậy; dễ tin; tin điều gì đó là thật
›信宜Xìn yíXinyi, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông
›信封xìn fēngphong bì; Lượng từ:個|个[ge4]
›信守xìn shǒutuân thủ; giữ (lời hứa, v.v.)
›信州Xìn zhōuquận Xinzhou của Thượng Nhiêu, thành phố cấp địa khu 上饒市|上饶市, Giang Tây
›信州区Xìn zhōu qūquận Xinzhou của Thượng Nhiêu, thành phố cấp địa khu 上饒市|上饶市, Giang Tây
›信奉xìn fèngtin tưởng; tin vào (điều gì đó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.