Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(phương ngữ) lề mề; lãng phí thời gian; cũng viết 墨跡|墨迹[mo4 ji5]
(phương ngữ) rất chậm chạp; lề mề
mài giũa; làm cho ăn khớp
cằn nhằn; kể lể
nghĩa đen mài gươm (thành ngữ); nghĩa bóng chuẩn bị tấn công; chuẩn bị sẵn sàng cho trận chiến
đá mài (để mài dao)
nghĩa đen mài rìu không làm tốn thời gian bổ củi (thành ngữ); nghĩa bóng thời gian đầu tư vào chuẩn bị không mất đi; râu được xoa bọt kỹ thì cạo mất một nửa
mài dao
đánh bóng
phiền phức; quấy rầy; bực bội; dễ cáu kỉnh
cảm thấy ngượng ngùng
đá mài; mài; quay tròn
băng tích; đá trong vùng nước cạn
một đống đá; tảng đá
(từ tượng thanh) âm thanh sấm
nhám (của thức ăn); không ưa nhìn
vách đá biển nguy hiểm
clorua amoni
biến thể của 碌[liu4]
(dùng trong địa danh)
vách đá; đỉnh núi
gạch
đất sét gạch đỏ
lò gạch
lò gạch
gạch
ngói và gạch
gạch
gạch; LT:塊|块[kuai4]
lu; làm phẳng bằng lu