半身不遂
liệt một bên cơ thể; bán thân bất toại
liệt một bên cơ thể; bán thân bất toại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ảnh hoặc chân dung nửa người; tượng bán thân
›半蹼鹬bàn pǔ yù(loài chim ở Trung Quốc) Choắt mỏ thẳng chân bán ngón (Limnodromus semipalmatus)
›半轴bàn zhóunửa trục; bán trục
›半路杀出个程咬金bàn lù shā chū gè Chéng Yǎo jīnnghĩa đen: Cheng Yaojin phục kích kẻ địch (câu nói); nghĩa bóng: ai đó xuất hiện bất ngờ và phá rối kế…
›半透明bàn tòu míngmờ mờ; bán trong suốt
›半规管bàn guī guǎn(giải phẫu) ống bán nguyệt
›半边bàn biānmột nửa của cái gì đó; một bên của cái gì đó
›半蹲bàn dūnnửa ngồi xổm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.