图景
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
图景
phong cảnh (trong tranh); (bóng) viễn cảnh (tức là tình hình chung); quan điểm về tình hình; hình ảnh trong tâm trí
Giản thể图景
Phồn thể圖景
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng