图例
chú giải (của bản đồ, v.v.); sơ đồ; minh họa; ký hiệu đồ họa
chú giải (của bản đồ, v.v.); sơ đồ; minh họa; ký hiệu đồ họa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình ảnh; bức tranh; đồ họa
›图像用户介面tú xiàng yòng hù jiè miàngiao diện người dùng đồ họa; GUI
›图形tú xínghình ảnh; hình vẽ; sơ đồ; đồ thị; mô tả; đồ họa
›图形卡tú xíng kǎcard đồ họa
›图形用户界面tú xíng yòng hù jiè miàngiao diện người dùng đồ họa (GUI)
›图们Tú ménĐồ Môn, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1…
›图们市Tú mén ShìThành phố Đồ Môn, cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1…
›图们江Tú mén jiāngsông Đồ Môn ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, tạo thành biên giới phía đông giữa Trung Quốc và Triều Tiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.