图像
hình ảnh; bức tranh; đồ họa
hình ảnh; bức tranh; đồ họa
图像 thường mang nghĩa “hình ảnh; bức tranh; đồ họa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 图像, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình ảnh; hình vẽ; sơ đồ; đồ thị; mô tả; đồ họa
›图像互换格式tú xiàng hù huàn gé shìGIF; định dạng trao đổi hình ảnh
›图像分割tú xiàng fēn gēphân đoạn hình ảnh (thị giác máy tính)
›图像处理tú xiàng chǔ lǐxử lý hình ảnh
›图像识别tú xiàng shí biéphân loại hình ảnh (thị giác máy tính)
›图层tú cénglớp (hình ảnh)
›图像用户介面tú xiàng yòng hù jiè miàngiao diện người dùng đồ họa; GUI
›图例tú lìchú giải (của bản đồ, v.v.); sơ đồ; minh họa; ký hiệu đồ họa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.