埼玉
Saitama (thành phố và tỉnh ở Nhật Bản)
Saitama (thành phố và tỉnh ở Nhật Bản)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đánh dấu văn bản bằng chấm và vòng tròn; chấm câu
›圈粉quān fěn(từ mới khoảng năm 2015) (thông tục) thu phục (ai đó) thành người hâm mộ; thu hút người hâm mộ mới
›圈内quān nèitrong giới nội bộ; trong cộng đồng (nhà xuất bản, người đi xe đạp hoặc cosplayer, v.v.); (đặc biệt) trong…
›圈状物quān zhuàng wùvòng
›圈数quān shùsố vòng
›圈定quān dìngđánh dấu bằng cách vẽ vòng tròn quanh (cái gì đó); (nghĩa bóng) chỉ định; phân định
›圈子quān zivòng; tròn; mối quan hệ (xã hội)
›圈套quān tàobẫy; cạm bẫy; mưu mẹo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.