Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1198/1680
biến thể cũ của 出[chu1]
(văn học) hai ngọn núi đứng cạnh nhau
đồi trọc
(văn học) ngọn đồi cằn cỗi
sừng sững; đứng thẳng (dáng vẻ của người)
cao và dốc
dãy núi cao
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ nâu (Passer rutilans)
chân núi
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đầu sọc (Prinia criniger)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện núi cao (Anthus sylvanus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi rừng (Dendronanthus indicus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích núi Trung Quốc (Rhopophilus pekinensis)
khỉ đầu chó mandrill (Mandrillus sphinx); linh hồn núi huyền thoại
nhân vật kiệt xuất (của một thế hệ, v.v.); (cách xưng hô tôn kính)
cao như núi và sâu như biển (thành ngữ); sự rộng lớn vô hạn
nghĩa đen: núi cao và nước xiết; đảm nhận nhiệm vụ hoặc hành trình gian nan (thành ngữ)
cao như núi và dài như sông (thành ngữ); bóng gió cao quý và sâu rộng
dáng núi
núi đổ cây hư (thành ngữ); một bậc thánh nhân qua đời
đỉnh núi
đỉnh đồi
rất ồn ào; rất náo nhiệt
(thực vật) chi Mercurialis, họ thầu dầu
nghĩa đen: núi xanh nước biếc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh sắc tươi đẹp và sống động
tai nạn trên núi
gà lôi Reeves (Syrmaticus reevesii); (tiếng địa phương) gà lôi
gà lôi
chim ngô
Huyện Shanyang ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
Quận Shanyang của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam
Quận Shanyang của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 Shi4], Hà Nam; Huyện Shanyang ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
huyện Shanyin ở Shuozhou 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
huyện Shanyin ở Shuozhou 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
một góc núi
cổng chính của chùa (Phật giáo); chùa
(thành ngữ) hành trình dài và gian khổ
núi và đồng ruộng
vùng núi
Scientology
santonin (từ mượn)
đường núi
sơn tặc
mèo rừng; mèo bobcat; mèo báo
Thung lũng, thủ phủ của Anguilla
thung lũng; hẻm núi
Tỉnh Sơn Tây (Shansi) ở miền bắc Trung Quốc, giữa Hà Bắc và Thiểm Tây, viết tắt: 晉|晋[Jin4], thủ phủ Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2]
Shansitherium fuguensis (hươu cao cổ thời kỳ đầu)
Đại học Sơn Tây
tỉnh Sơn Tây ở miền bắc Trung Quốc, giữa Hà Bắc và Thiểm Tây, viết tắt 晉|晋[Jin4], thủ phủ Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2]
đi bộ đường núi
cây dương xỉ tổ yến (Asplenium nidus)
(phương ngữ) khoai tây; người quê mùa; chất phác
Dioscorea polystachya; khoai từ
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam núi (Cyornis whitei)
mù tạt wasabi
mù tạt wasabi
quả mâm xôi
nhà trang viên; biệt thự; (dùng trong tên khách sạn)
hoa trà
hoa trà
Cornus officinalis; táo núi chua; thảo dược liên quan đến trường thọ
khoai lang
chân núi
lưng chừng núi
dãy núi
dãy núi; LT:條|条[tiao2]
gỗ hồ đào
(cách gọi cũ) các dân tộc bản địa Đài Loan; thổ dân Đài Loan; viết tắt của 山地同胞[shan1 di4 tong2 bao1]
(động vật) hoẵng Reeves (Muntiacus reevesi); hoẵng Trung Quốc
râu dê
len casơmia