Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1197/1680
thạch học; nham thạch học; nghiên cứu đá
thạch quyển (trong địa chất, lớp vỏ cứng của trái đất)
đá
(loài chim ở Trung Quốc) yến núi Âu-Á (Ptyonoprogne rupestris)
(loài chim ở Trung Quốc) choi choi đá (Calidris ptilocnemis)
dòng dung nham
đá mắc ma
(địa chất) magma
(địa chất) karst
quyển asthenosphere (địa chất)
độc tố palytoxin
tỉnh Iwate ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
tỉnh Iwate ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
đường núi
Iwasaki (họ Nhật Bản)
tầng đá
mảnh vụn (đá); đá vụn
thung lũng núi đá
gneiss (đá)
phái đoàn Iwakura (phái đoàn ngoại giao và thám hiểm Nhật Bản đến Mỹ và Châu Âu năm 1871)
Iwakura, tên và địa danh Nhật Bản
vách đá; đá
đồi đá
đỉnh núi cao
tên một ngọn đồi ở Hồ Nam
huyện Kelan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
huyện Kelan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
dùng trong 岢嵐|岢岚[Ke3 lan2]
Okada (họ Nhật Bản)
Gambia
Okamoto (họ và địa danh Nhật Bản)
dãy núi Cống Lý Tư ở tây nam Tây Tạng
núi Cangdisê (6656m) ở tây nam Tây Tạng, được người Tạng tôn kính là trung tâm của vũ trụ
thị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
tỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
Khu Cương Sơn ở Cao Hùng, Đài Loan
thị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan; tỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1]…
núi Cang Rinpoche hoặc núi Kailash (6.638 m) ở Tây Tạng
núi Cang Rinpoche ở Tây Tạng; còn gọi là núi Kailash
cơ dưới gai
cơ trên gai
rặng; đồi
(dùng trong tên địa danh); biến thể của 岝[Zuo4]
tên một ngọn núi ở Sơn Đông
đồi đá; núi đá; (dùng trong tên địa danh)
phân ra; rẽ nhánh; đổi (chủ đề)
đường nhánh; đường phụ
ngã rẽ trên đường
(giọng) khàn; khản; không tự nhiên; (âm nhạc) lệch tông
nhánh sông
đường nhánh; trở ngại; tai nạn; trục trặc
ngã ba; ngã rẽ trên đường
ngã rẽ; phân nhánh; nhánh trong đường, sông, dãy núi, v.v.; rẽ nhánh; rẽ hướng; lệch; lạc (khỏi con đường); chuyển chủ đề; ngắt lời; xen kẽ…
chữ dùng trong địa danh
huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
Thành phố cấp huyện Cenxi, ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
Cenxi, thành phố cấp huyện ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
Cen Peng (mất năm 35 SCN), tướng Trung Quốc
đồi nhỏ
tỉnh Gifu, Nhật Bản
phân biệt đối xử (chống lại ai đó); cũng viết 歧視|歧视
huyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
huyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
biến thể của 歧[qi2]
tên một ngọn núi
cao và dốc; sừng sững; nguy hiểm
nguy hiểm cận kề (thành ngữ); sắp đến khủng hoảng
đỉnh cao; nguy hiểm
đỉnh núi
xem 嵖岈山[Cha2 ya2 Shan1]
biến thể của 阪[ban3]