Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1022/1680

摩挲mó suō

vuốt ve; xoa bóp

Cụm từ
摩挲mā sa

(thông tục) dùng lòng bàn tay loại bỏ (nếp nhăn, bụi bẩn); cách phát âm ở Đài Loan: [mo2 suo1]

Cụm từ
摩拳擦掌mó quán cā zhǎng

nghĩa bóng: xoa tay dụi nắm đấm (thành ngữ); xắn tay áo chuẩn bị chiến đấu; háo hức bắt tay vào hành động hoặc nhiệm vụ

Thành ngữ
摩拜单车Mó bài Dān chē

Mobike, công ty kinh doanh cho thuê xe đạp qua ứng dụng tại Trung Quốc, thành lập năm 2015

Cụm từ
摩托车的士mó tuō chē dī shì

xe ôm

Cụm từ
摩托车mó tuō chē

(từ mượn) xe máy; mô tô; LT:輛|辆[liang4],部[bu4]

Cụm từ
摩托艇mó tuō tǐng

thuyền máy

Cụm từ
摩托罗拉Mó tuō luó lā

Motorola

Cụm từ
摩托罗垃Mó tuō luó lā

Motorola (công ty)

Cụm từ
摩托mó tuō

mô tơ (từ mượn); xe máy

Cụm từ
摩德纳Mó dé nà

Modena, Ý

Cụm từ
摩尼教Mó ní jiào

Giáo phái Mani

Cụm từ
摩尼Mó ní

Mani (thế kỷ 3 SCN), nhà tiên tri Ba Tư và là người sáng lập giáo phái Mani

Cụm từ
摩娑mó suō

biến thể của 摩挲[mo2 suo1]

Cụm từ
摩天轮mó tiān lún

vòng đu quay; vòng quay quan sát

Cụm từ
摩天楼mó tiān lóu

tòa nhà chọc trời; LT:座[zuo4]

Cụm từ
摩天大楼mó tiān dà lóu

tòa nhà chọc trời; LT:座[zuo4]

Cụm từ
摩天大厦mó tiān dà shà

tòa nhà chọc trời; LT:座[zuo4]

Cụm từ
摩天mó tiān

cao chọc trời; vươn cao vào bầu trời

Cụm từ
摩城Mó chéng

Mo i Rana (thành phố ở Nordland, Na Uy)

Cụm từ
摩卡咖啡mó kǎ kā fēi

cà phê mocha

Cụm từ
摩卡mó kǎ

mocha (từ mượn)

Cụm từ
摩加迪沙Mó jiā dí shā

Mogadishu, cảng biển Ấn Độ Dương và thủ đô của Somalia

Cụm từ
摩加迪休Mó jiā dí xiū

Mogadishu, thủ đô của Somalia (Đài Loan)

Cụm từ
摩亨佐·达罗Mó hēng zuǒ · dá luó

Moenjo-daro, thủ đô của nền văn minh lưu vực sông Ấn khoảng năm 2000 TCN, tỉnh Sind, Pakistan, Di sản Thế giới UNESCO

Cụm từ

cọ xát

Từ vựng
摧毁cuī huǐ

phá hủy; phá hoại

Cụm từ
摧残cuī cán

tàn phá; hủy hoại

Cụm từ
cuī

phá hủy; phá hoại; tàn phá; đàn áp

Từ vựng
huà

rộng; rộng rãi

Từ vựng
zǒng

chung; chung chung; nắm giữ

Từ vựng
搂钱lōu qián

(khẩu ngữ) vơ vét tiền; kiếm tiền

Khẩu ngữ
搂抱lǒu bào

ôm; ôm chặt

Cụm từ
搂住lǒu zhù

ôm chặt; ôm vào lòng

Cụm từ
lǒu

ôm; ôm chặt; ẵm trong lòng

Từ vựng
摞管luò guǎn

thủ dâm

Cụm từ
luò

chất đống; xếp chồng; một đống; một chồng

Từ vựng
掼奶油guàn nǎi yóu

kem đánh bông

Cụm từ
guàn

quăng; ngã; mặc

Từ vựng
chī

lan truyền (danh tiếng); vung (bút)

Từ vựng
liǎn

vận chuyển; dời đi mang theo

Từ vựng
摘除zhāi chú

cắt bỏ; loại bỏ một cơ quan

Cụm từ
摘录zhāi lù

trích xuất; trích dẫn; một đoạn trích

Cụm từ
摘译zhāi yì

được trích dẫn (từ); bản dịch của các đoạn được chọn

Cụm từ
摘记zhāi jì

ghi chép; trích đoạn

Cụm từ
摘要zhāi yào

tóm tắt; tài liệu tóm lược

Cụm từ
摘由zhāi yóu

điểm chính (của một tài liệu); tóm tắt

Cụm từ
摘牌zhāi pái

hủy niêm yết (một chứng khoán giao dịch); (thể thao) chấp nhận một cầu thủ chuyển nhượng từ câu lạc bộ khác

Cụm từ
摘抄zhāi chāo

trích xuất; trích đoạn

Cụm từ
摘引zhāi yǐn

trích dẫn; trích

Cụm từ
摘帽子zhāi mào zi

nghĩa đen: cởi mũ; nghĩa bóng: được xóa bỏ cáo buộc không công bằng; phục hồi danh dự

Cụm từ
摘帽zhāi mào

nghĩa đen: cởi mũ; nghĩa bóng: được xóa bỏ cáo buộc không công bằng; phục hồi danh dự

Cụm từ
摘取zhāi qǔ

hái; lấy

Cụm từ
摘借zhāi jiè

vay tiền

Cụm từ
摘下zhāi xià

tháo xuống; gỡ bỏ (mũ, cánh cửa,...); hái (quả từ trên cây,...); (thể thao) bắt lấy (bóng bật ra,...)

Cụm từ
zhāi

hái (hoa, quả,...); ngắt; gỡ; tháo (kính, mũ,...); lựa chọn; chọn ra; mượn tiền lúc cần gấp

Từ vựng
摔跤shuāi jiāo

vấp ngã; đô vật; môn đấu vật

Cụm từ
摔跟头shuāi gēn tou

ngã; nghĩa bóng: gặp thất bại

Cụm từ
摔跌shuāi diē

bị ngã

Cụm từ
摔角shuāi jiǎo

đấu vật; môn đấu vật

Cụm từ
摔破shuāi pò

ngã vỡ thành mảnh

Cụm từ
摔死shuāi sǐ

ngã chết; giết bằng cách ném xuống đất

Cụm từ
摔断shuāi duàn

ngã gãy; gãy xương do ngã

Cụm từ
摔打shuāi da

đập; gõ nắm trong tay và đập; rèn luyện bản thân

Cụm từ
摔坏shuāi huài

làm rơi vỡ

Cụm từ
摔伤shuāi shāng

bị thương do ngã

Cụm từ
摔倒shuāi dǎo

ngã xuống; trượt ngã; quật ngã ai đó xuống đất

Cụm từ
摔交shuāi jiāo

biến thể của 摔跤[shuai1 jiao1]

Cụm từ
shuāi

ném xuống; ngã; làm rơi vỡ

Từ vựng
féng

rộng; may vá

Từ vựng
摒除bìng chú

loại bỏ; bác bỏ

Cụm từ
摒弃bìng qì

từ bỏ; vứt bỏ; hắt hủi; bỏ rơi

Cụm từ