Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
芳香环
fāng xiāng huán

vòng benzen (hoá học); vòng thơm

Cụm từ
芳香烃
fāng xiāng tīng

hydrocacbon thơm (tức là liên quan đến vòng benzen)

Cụm từ
芳香
fāng xiāng

thơm; ngát; hương thơm; mùi hương

Cụm từ
芳华
fāng huá

những năm trẻ tuổi; tuổi trẻ

Cụm từ
芳苑乡
Fāng yuàn Xiāng

Thị trấn Fangyuan ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
芳苑
Fāng yuàn

Thị trấn Fangyuan, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
芳烃
fāng tīng

hydrocacbon thơm

Cụm từ
芳札
fāng zhá

lá thư hay

Cụm từ
芳心
fāng xīn

tấm lòng, hoặc trái tim, của người phụ nữ trẻ

Cụm từ
芳容
fāng róng

khuôn mặt xinh đẹp (của thiếu nữ)

Cụm từ
fāng

thơm

Từ vựng
huā

biến thể cũ của 花[hua1]

Từ vựng
花鼓戏
huā gǔ xì

một hình thức opera phổ biến dọc sông Trường Giang

Cụm từ
花鼓
huā gǔ

trống hoa, một loại trống hai mặt của Trung Quốc; điệu múa dân gian phổ biến ở các tỉnh dọc trung lưu sông Dương Tử; moay-ơ (bánh xe đạp)

Cụm từ
花点子
huā diǎn zi

mưu mẹo; lừa đảo

Cụm từ
花黄
huā huáng

hoa vàng (phấn trang điểm dùng trên trán phụ nữ thời xưa)

Cụm từ
花鸟
huā niǎo

tranh vẽ chim và hoa

Cụm từ
花鲢
huā lián

xem 鱅魚|鳙鱼[yong1 yu2]

Cụm từ
花魁
huā kuí

nữ hoàng của các loài hoa (đặc biệt chỉ hoa mai); (ví von) biệt danh cho một mỹ nhân hoặc kỹ nữ nổi tiếng

Cụm từ
花骨朵
huā gǔ duo

(thông tục) nụ hoa

Cụm từ
花香
huā xiāng

hương hoa

Cụm từ
花饺
huā jiǎo

há cảo

Cụm từ
花饰
huā shì

thiết kế trang trí

Cụm từ
花头鹦鹉
huā tóu yīng wǔ

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đầu hoa (Psittacula roseata)

Cụm từ
花头
huā tou

mẹo; mẫu; ý tưởng mới; bí quyết

Cụm từ
花青素
huā qīng sù

anthocyanidin (hóa sinh)

Cụm từ
花露水
huā lù shuǐ

nước hoa thơm; nước hoa cologne; nước thơm; nước cất hoa

Cụm từ
花鸡
huā jī

chim sẻ thông (họ Fringillidae)

Cụm từ
花雕
huā diāo

rượu vàng Thiệu Hưng

Cụm từ
花钱找罪受
huā qián zhǎo zuì shòu

tiêu tiền vào việc gì đó hóa ra không như ý hoặc thậm chí thảm họa

Cụm từ