Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
玉女
yù nǚ

người phụ nữ đẹp; tiên nữ hầu cận các vị thần tiên Đạo giáo; (lịch sự) con gái của người khác; Thảo ty tử Trung Quốc (Cuscuta chinensis), loại cây có hạt được dùng trong y học cổ…

Cụm từ
雨女无瓜
yǔ nǚ wú guā

(từ mới) (tiếng lóng) không phải việc của bạn (bắt chước phát âm có accent của 與你無關|与你无关[yu3 ni3 wu2 guan1])

Tiếng lóng xã hội
韵味
yùn wèi

vẻ hấp dẫn ngầm trong vần điệu hoặc âm thanh; sức hút gợi ý; sự hứng thú

Cụm từ
韵尾
yùn wěi

(ngữ âm) âm cuối, phần của âm tiết theo sau âm chính (ví dụ: "u" trong kòu hoặc "n" trong běn)

Cụm từ
韵文
yùn wén

văn vần

Cụm từ
允文允武
yǔn wén yǔn wǔ

văn võ song toàn

Cụm từ
云雾
yún wù

mây và sương mù

Cụm từ
云雾径迹
yún wù jìng jì

vệt mây (dấu vết của hạt ion hóa trong buồng mây)

Cụm từ
郧西
Yún xī

huyện Vân Tây, Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc

Cụm từ
云溪
Yún xī

quận Yunxi của thành phố Yueyang 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
郧县
Yún xiàn

huyện Vân, Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc

Cụm từ
云县
Yún xiàn

huyện Yun ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
芸香
yún xiāng

(thực vật) cây cửu lý hương (Ruta graveolens)

Cụm từ
芸香科
yún xiāng kē

(thực vật) họ Rutaceae (họ cửu lý hương, còn gọi là họ cam quýt)

Cụm từ
芸香属
yún xiāng shǔ

(thực vật) chi Ruta

Cụm từ
运销
yùn xiāo

phân phối; vận chuyển và bán (hàng hóa)

Cụm từ
云霄
yún xiāo

bầu trời

Cụm từ
云霄飞车
yún xiāo fēi chē

tàu lượn siêu tốc

Cụm từ
云消雾散
yún xiāo wù sàn

mây tan sương tản (thành ngữ); trở nên quang đãng; biến mất không dấu vết

Thành ngữ
云霄县
Yún xiāo xiàn

huyện Yunxiao ở Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
云隙光
yún xì guāng

tia sáng kẽ mây; tia nắng mặt trời

Cụm từ
运行
yùn xíng

(thiên thể, v.v.) di chuyển trên quỹ đạo; (bóng) hoạt động; vận hành; (dịch vụ tàu xe, v.v.) vận hành; chạy; (máy tính) chạy

Cụm từ
陨星
yǔn xīng

thiên thạch; sao băng

Cụm từ
运行方式
yùn xíng fāng shì

phương thức vận hành; chế độ chạy

Cụm từ
运行时
yùn xíng shí

thời gian chạy (trong tin học)

Cụm từ
运行时错误
yùn xíng shí cuò wù

lỗi thời gian chạy (trong tin học)

Cụm từ
运行状况
yùn xíng zhuàng kuàng

trạng thái vận hành; trạng thái chạy

Cụm từ
云溪区
Yún xī qū

quận Yunxi của thành phố Yueyang 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
郧西县
Yún xī xiàn

huyện Vân Tây, Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc

Cụm từ
允许
yǔn xǔ

cho phép; đồng ý

Cụm từ