Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
mạng lưới vận tải
ngành vận tải
Trời ơi!; Chết tiệt!; Không thể nào!
suy nghĩ; vận dụng tư duy
vận chuyển; mang
vận tốc đồng đều
thực hiện phép tính; phép toán (toán học)
quy tắc số học
môi trường vận hành
biểu thức (toán học, logic Boolean, v.v.)
toán hạng (toán học)
(trồng ngũ cốc) giai đoạn làm đòng (tức là sự phình ra của bẹ lá do sự phát triển của bông lúa)
(thực vật) cây cải dầu
chi Brassica (bắp cải, cải dầu, v.v.)
chi Brassica (chi bắp cải)
cải dầu (Brassica campestris L.); cây hạt cải; cây cải dầu; một loại rau phổ biến có lá màu xanh đậm; còn gọi là 油菜
là (quần áo)
thang dùng trong quân sự để leo tường thành thời cổ; thang cứu hỏa; bậc thang bằng đá trên núi
(phân khúc thị trường) thai sản và trẻ nhỏ
progesterone
chóng mặt
đầu mây; đỉnh mây
nguyên âm mở đầu của nguyên âm đôi
mơ hồ và mất phương hướng
ốm nghén (trong thời kỳ mang thai)
hoành thánh
cơn giận còn sót lại
ngu dốt và nhút nhát
vẫn còn tức giận
người phụ nữ cuồng dâm