允许
cho phép; đồng ý
cho phép; đồng ý
允许 thường mang nghĩa “cho phép”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 允许, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phê duyệt; cho phép; sự phê duyệt; sự cho phép
›允当yǔn dàngthích đáng; phù hợp
›允诺yǔn nuòhứa; hứa làm gì đó
›允文允武yǔn wén yǔn wǔvăn võ song toàn
›允宜yǔn yíthích hợp; phù hợp
›元世祖Yuán Shì zǔnghĩa đen tổ của triều Nguyên (1279-1368), tước hiệu của Hốt Tất Liệt (1215-1294), hoàng đế đầu tiên của…
›元代Yuán dàitriều Nguyên hoặc triều Mông Cổ (1279-1368)
›元件yuán jiànphần tử; thành phần
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.